兴致勃勃

兴致勃勃
xìngzhì
hứng trí bột bột

hào hứng; phấn khởi hăng say [thành ngữ]

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    hào hứng; phấn khởi hăng say [thành ngữ]

    • Anh ấy hăm hở nói về kế hoạch mới của mình.

  2. tính từ

    hứng khởi; hăng hái nhiệt tình [thành ngữ]

    • Anh ấy hăng hái nói về kế hoạch mới của mình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.