Dùng nước dập tắt lửa là hành động tiêu diệt hoàn toàn.
/
兴灭继绝
兴灭继绝
hưng diệt kế tuyệt
khôi phục nước đã mất, nối dòng dõi đã tuyệt [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
khôi phục nước đã mất, nối dòng dõi đã tuyệt [thành ngữ]
- 。
Hưng diệt kế tuyệt là trách nhiệm của các vị vua cổ đại.
- 貳动động từ
khôi phục những gì đã bị hủy diệt hay mai một [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy cam kết khôi phục những gì đã bị hủy hoại và bảo vệ văn hóa truyền thống.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ兴灭继绝
Phồn thể興滅繼絕
hưng diệt kế tuyệt
khôi phục nước đã mất, nối dòng dõi đã tuyệt [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
khôi phục nước đã mất, nối dòng dõi đã tuyệt [thành ngữ]
- 。
Hưng diệt kế tuyệt là trách nhiệm của các vị vua cổ đại.
- 貳动động từ
khôi phục những gì đã bị hủy diệt hay mai một [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy cam kết khôi phục những gì đã bị hủy hoại và bảo vệ văn hóa truyền thống.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.