兴灭继绝

兴灭继绝
xīngmièjué
hưng diệt kế tuyệt

khôi phục nước đã mất, nối dòng dõi đã tuyệt [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    khôi phục nước đã mất, nối dòng dõi đã tuyệt [thành ngữ]

    • Hưng diệt kế tuyệt là trách nhiệm của các vị vua cổ đại.

  2. động từ

    khôi phục những gì đã bị hủy diệt hay mai một [thành ngữ]

    • Anh ấy cam kết khôi phục những gì đã bị hủy hoại và bảo vệ văn hóa truyền thống.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.