Tới nội dung chính

趣

趣
qù
thú
⾛bộ tẩu · 15 nét

thú vị; thú; sở thích

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    thú vị; thú; sở thích

    • 。

      Câu chuyện này rất thú vị.

    + 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • 。

      Anh trai tôi có hứng thú với tiếng Anh và âm nhạc.

    • 。

      Anh ấy cực kì quan tâm tới lịch sử Nhật Bản.

  2. 貳动động từ

    thú vị; hứng thú; sở thích

    • 。

      Câu chuyện này rất thú vị.

趣
qù
thú
BỘ THỦ⾛
15 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu