Cánh cửa then cài dưới bầu trời — nơi đóng mở, liên quan đến mọi thứ.
/
关金券
关金券
quan kim khoán
phiếu vàng hải quan (đơn vị tiền tệ lưu hành tại Trung Quốc từ 1930–1948)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
phiếu vàng hải quan (đơn vị tiền tệ lưu hành tại Trung Quốc từ 1930–1948)
- 19301948。
Quan kim khoán là tiền tệ được sử dụng ở Trung Quốc từ năm 1930 đến năm 1948.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ关金券
Phồn thể關金券
quan kim khoán
phiếu vàng hải quan (đơn vị tiền tệ lưu hành tại Trung Quốc từ 1930–1948)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
phiếu vàng hải quan (đơn vị tiền tệ lưu hành tại Trung Quốc từ 1930–1948)
- 19301948。
Quan kim khoán là tiền tệ được sử dụng ở Trung Quốc từ năm 1930 đến năm 1948.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.