Cánh cửa then cài dưới bầu trời — nơi đóng mở, liên quan đến mọi thứ.
/
关系户
关系户
quan hệ hộ
người có quan hệ đặc biệt (dựa vào quen biết để hưởng lợi); người chạy cửa sau
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
người có quan hệ đặc biệt (dựa vào quen biết để hưởng lợi); người chạy cửa sau
- 。
Anh ấy là một người có quan hệ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 系hệ(liên kết, ràng buộc)HÌNH THANH
Người ràng buộc với nhau tạo nên mối quan hệ.
关系户
Phồn thể關係戶
quan hệ hộ
người có quan hệ đặc biệt (dựa vào quen biết để hưởng lợi); người chạy cửa sau
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
người có quan hệ đặc biệt (dựa vào quen biết để hưởng lợi); người chạy cửa sau
- 。
Anh ấy là một người có quan hệ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 系hệ(liên kết, ràng buộc)HÌNH THANH
Người ràng buộc với nhau tạo nên mối quan hệ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.