Cánh cửa then cài dưới bầu trời — nơi đóng mở, liên quan đến mọi thứ.
/
关系式
关系式
quan hệ thức
công thức quan hệ; biểu thức quan hệ (toán học)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
công thức quan hệ; biểu thức quan hệ (toán học)
- 。
Quan hệ thức này rất quan trọng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 系hệ(liên kết, ràng buộc)HÌNH THANH
Người ràng buộc với nhau tạo nên mối quan hệ.
关系式
Phồn thể關係式
quan hệ thức
công thức quan hệ; biểu thức quan hệ (toán học)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
công thức quan hệ; biểu thức quan hệ (toán học)
- 。
Quan hệ thức này rất quan trọng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 系hệ(liên kết, ràng buộc)HÌNH THANH
Người ràng buộc với nhau tạo nên mối quan hệ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.