Cánh cửa then cài dưới bầu trời — nơi đóng mở, liên quan đến mọi thứ.
/
关系到
关系到
quan hệ đáo
liên quan đến; có quan hệ đến
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
liên quan đến; có quan hệ đến
- 。
Điều này liên quan đến tương lai của chúng ta.
- 貳动động từ
liên quan đến; ảnh hưởng đến
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 系hệ(liên kết, ràng buộc)HÌNH THANH
Người ràng buộc với nhau tạo nên mối quan hệ.
关系到
Phồn thể關係到
quan hệ đáo
liên quan đến; có quan hệ đến
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
liên quan đến; có quan hệ đến
- 。
Điều này liên quan đến tương lai của chúng ta.
- 貳动động từ
liên quan đến; ảnh hưởng đến
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 系hệ(liên kết, ràng buộc)HÌNH THANH
Người ràng buộc với nhau tạo nên mối quan hệ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.