Cánh cửa then cài dưới bầu trời — nơi đóng mở, liên quan đến mọi thứ.
/
关张
关张
quan trương
(của cửa hàng) đóng cửa; ngừng kinh doanh; phá sản
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
(của cửa hàng) đóng cửa; ngừng kinh doanh; phá sản
- 。
Cửa hàng này đã đóng cửa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 弓cung(cái cung (vũ khí))BỘ
- 长trường(dài, lớn)HÌNH THANH
Trương cung là kéo dài sợi dây cung ra để bắn.
关张
Phồn thể關張
quan trương
(của cửa hàng) đóng cửa; ngừng kinh doanh; phá sản
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
(của cửa hàng) đóng cửa; ngừng kinh doanh; phá sản
- 。
Cửa hàng này đã đóng cửa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.