关关难过,关关过

关关难过,关关过
guānguānnánguò,guānguānguò

mỗi ải đều khó vượt, nhưng rồi vẫn vượt qua được [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    mỗi ải đều khó vượt, nhưng rồi vẫn vượt qua được [thành ngữ]

    • Khó khăn nào rồi cũng sẽ vượt qua.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(hai nét chéo (mở ra/đóng lại))HỘI Ý
  • thiên(trời, bầu trời)HỘI Ý

Cánh cửa then cài dưới bầu trời — nơi đóng mở, liên quan đến mọi thứ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.