Cánh cửa then cài dưới bầu trời — nơi đóng mở, liên quan đến mọi thứ.
/
关关难过,关关过
关关难过,关关过
mỗi ải đều khó vượt, nhưng rồi vẫn vượt qua được [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
mỗi ải đều khó vượt, nhưng rồi vẫn vượt qua được [thành ngữ]
- ,。
Khó khăn nào rồi cũng sẽ vượt qua.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ关关难过,关关过
Phồn thể關關難過,關關過
mỗi ải đều khó vượt, nhưng rồi vẫn vượt qua được [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
mỗi ải đều khó vượt, nhưng rồi vẫn vượt qua được [thành ngữ]
- ,。
Khó khăn nào rồi cũng sẽ vượt qua.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.