关严

关严
guānyán
quan nghiêm

đóng chặt; khóa chặt; vặn chặt (cho kín)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đóng chặt; khóa chặt; vặn chặt (cho kín)

    • Xin hãy đóng chặt cửa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(hai nét chéo (mở ra/đóng lại))HỘI Ý
  • thiên(trời, bầu trời)HỘI Ý

Cánh cửa then cài dưới bầu trời — nơi đóng mở, liên quan đến mọi thứ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.