关东

关东
Guāndōng
quan đông

vùng Quan Đông (phía đông Sơn Hải Quan; tức vùng Đông Bắc Trung Quốc)

4 nghĩa#40051
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vùng Quan Đông (phía đông Sơn Hải Quan; tức vùng Đông Bắc Trung Quốc)

    • Khu vực Quan Đông rất lạnh vào mùa đông.

  2. danh từ

    vùng Quan Đông; Đông Bắc Trung Quốc

    • Mùa đông ở Đông Bắc Trung Quốc rất lạnh.

  3. danh từ

    vùng Quan Đông; Mãn Châu

    • Khu vực Quan Đông có rất nhiều di tích lịch sử.

  4. danh từ

    vùng Quan Đông (Nhật Bản)

    • Vùng Kantō là một khu vực quan trọng của Nhật Bản.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(hai nét chéo (mở ra/đóng lại))HỘI Ý
  • thiên(trời, bầu trời)HỘI Ý

Cánh cửa then cài dưới bầu trời — nơi đóng mở, liên quan đến mọi thứ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.