Hai tay cùng nhau nâng một vật lên — đó là ý nghĩa của 'chung, cùng'.
/
共谋罪
共谋罪
cộng mưu tội
đồng mưu; cùng mưu tính; âm mưu chung
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đồng mưu; cùng mưu tính; âm mưu chung
- 。
Anh ta bị buộc tội âm mưu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 罒võng(lưới (biến thể của 网))BỘ
- 非phi(sai trái, không đúng)HÌNH THANH
Tội lỗi là những điều sai trái bị lưới pháp luật bắt giữ.
共谋罪
Phồn thể共謀罪
cộng mưu tội
đồng mưu; cùng mưu tính; âm mưu chung
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đồng mưu; cùng mưu tính; âm mưu chung
- 。
Anh ta bị buộc tội âm mưu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.