共患难

共患难
gònghuànnàn
cộng hoạn nạn

cùng nhau vượt qua hoạn nạn; đồng cam cộng khổ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    cùng nhau vượt qua hoạn nạn; đồng cam cộng khổ

    • Chúng ta cùng nhau vượt qua khó khăn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hai tay cùng nhau nâng một vật lên — đó là ý nghĩa của 'chung, cùng'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.