Hai tay cùng nhau nâng một vật lên — đó là ý nghĩa của 'chung, cùng'.
/
共和
共和
cộng hoà
cộng hòa; nền cộng hòa
2 nghĩa#12683
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cộng hòa; nền cộng hòa
中人民共同统治的国家制度rénmín gòngtóng tǒngzhì de guójiā zhìdù
- 。
Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa là một quốc gia cộng hòa.
- 貳名danh từ
cộng hòa; chế độ cộng hòa
中人民共同统治的国家制度rénmín gòngtóng tǒngzhì de guójiā zhìdù
- 。
Anh ấy ủng hộ Đảng Cộng hòa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ共和
Phồn thể共
cộng hoà
cộng hòa; nền cộng hòa
2 nghĩa#12683
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cộng hòa; nền cộng hòa
中人民共同统治的国家制度rénmín gòngtóng tǒngzhì de guójiā zhìdù
- 。
Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa là một quốc gia cộng hòa.
- 貳名danh từ
cộng hòa; chế độ cộng hòa
中人民共同统治的国家制度rénmín gòngtóng tǒngzhì de guójiā zhìdù
- 。
Anh ấy ủng hộ Đảng Cộng hòa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.