Một chương văn hoàn chỉnh như âm thanh đủ mười phần trọn vẹn.
/
兰章
兰章
lan chương
bài văn/lời nói hay; (văn) văn chương đẹp đẽ
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bài văn/lời nói hay; (văn) văn chương đẹp đẽ
- 。
Anh ấy đã viết một bài văn đẹp.
- 貳名danh từ
bài viết đẹp của ngài (kính ngữ)
- 。
Xin ngài chỉ giáo bài viết của tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ兰章
Phồn thể蘭章
lan chương
bài văn/lời nói hay; (văn) văn chương đẹp đẽ
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bài văn/lời nói hay; (văn) văn chương đẹp đẽ
- 。
Anh ấy đã viết một bài văn đẹp.
- 貳名danh từ
bài viết đẹp của ngài (kính ngữ)
- 。
Xin ngài chỉ giáo bài viết của tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.