兰章

兰章
lánzhāng
lan chương

bài văn/lời nói hay; (văn) văn chương đẹp đẽ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bài văn/lời nói hay; (văn) văn chương đẹp đẽ

    • Anh ấy đã viết một bài văn đẹp.

  2. danh từ

    bài viết đẹp của ngài (kính ngữ)

    • Xin ngài chỉ giáo bài viết của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.