- 十thập(mười, chữ thập (gánh nặng))HỘI Ý
- 兄huynh(anh trai)HÌNH THANH
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Rank (tên người)
Rank (tên người)
Rank là bạn của tôi.
Leopold von Ranke (1795-1886), nhà sử học người Đức
Ranke là một nhà sử học nổi tiếng của Đức.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Rank (tên người)
Rank (tên người)
Rank là bạn của tôi.
Leopold von Ranke (1795-1886), nhà sử học người Đức
Ranke là một nhà sử học nổi tiếng của Đức.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.