六块腹肌

六块腹肌
liùkuài
lục khối phúc cơ

sáu múi bụng; bụng sáu múi

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    sáu múi bụng; bụng sáu múi

    • Anh ấy có múi bụng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Số sáu như một mái che đặt trên hai nét toẽ ra, tượng trưng cho sự phân chia cân đối.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.