Số sáu như một mái che đặt trên hai nét toẽ ra, tượng trưng cho sự phân chia cân đối.
/
六分仪
六分仪
lục phân nghi
lục phân nghi; kính lục phân (dụng cụ đo góc hàng hải)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
lục phân nghi; kính lục phân (dụng cụ đo góc hàng hải)
- 。
Kính lục phân là một loại dụng cụ đo góc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ六分仪
Phồn thể六分儀
lục phân nghi
lục phân nghi; kính lục phân (dụng cụ đo góc hàng hải)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
lục phân nghi; kính lục phân (dụng cụ đo góc hàng hải)
- 。
Kính lục phân là một loại dụng cụ đo góc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.