六亲

六亲
liùqīn
lục thân

sáu người thân (cha, mẹ, anh, em, vợ, con trai)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    sáu người thân (cha, mẹ, anh, em, vợ, con trai)

    • Không nhận sáu người thân.

  2. danh từ

    sáu người thân (cha, mẹ, anh, em, vợ/chồng, con); thân thích ruột thịt

    • Anh ấy không có người thân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Số sáu như một mái che đặt trên hai nét toẽ ra, tượng trưng cho sự phân chia cân đối.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.