Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
/
公费
公费
công phí
chi phí công; được nhà nước/công đơn vị đài thọ
HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chi phí công; được nhà nước/công đơn vị đài thọ
- 。
Anh ấy đi nước ngoài bằng công phí.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
公费
Phồn thể公費
công phí
chi phí công; được nhà nước/công đơn vị đài thọ
HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chi phí công; được nhà nước/công đơn vị đài thọ
- 。
Anh ấy đi nước ngoài bằng công phí.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.