自费

自费
fèi
tự phí

tự bỏ tiền túi; tự trả chi phí

HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tự bỏ tiền túi; tự trả chi phí

    • Anh ấy tự túc chi phí đi du học nước ngoài.

  2. động từ

    tự túc chi phí; tự bỏ tiền

    • Anh ấy tự túc chi phí đi du học.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý

Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.