Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
/
公约数
公约数
công ước số
nhân tử chung; thừa số chung
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhân tử chung; thừa số chung
- 。
Ước số chung của sáu và chín là ba.
- 貳名danh từ
ước số chung
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 勺chước(cái muôi, múc)HÌNH THANH
Dùng sợi tơ buộc lại như múc nước, ý chỉ sự ràng buộc, ước hẹn.
解字
GIẢI TỰ- 娄lâu(nhiều lần, chồng chất)HÌNH THANH
- 攵phác(gõ nhẹ, động tác tay)BỘ
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
公约数
Phồn thể公約數
công ước số
nhân tử chung; thừa số chung
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhân tử chung; thừa số chung
- 。
Ước số chung của sáu và chín là ba.
- 貳名danh từ
ước số chung
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 勺chước(cái muôi, múc)HÌNH THANH
Dùng sợi tơ buộc lại như múc nước, ý chỉ sự ràng buộc, ước hẹn.
解字
GIẢI TỰ- 娄lâu(nhiều lần, chồng chất)HÌNH THANH
- 攵phác(gõ nhẹ, động tác tay)BỘ
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.