公约数

公约数
gōngyuēshù
công ước số

nhân tử chung; thừa số chung

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nhân tử chung; thừa số chung

    • Ước số chung của sáu và chín là ba.

  2. danh từ

    ước số chung

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(tám, chia đôi)BỘ
  • (riêng tư, cá nhân)HỘI Ý

Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.