公用电话

公用电话
gōngyòngdiànhuà
công dụng điện thoại

điện thoại công cộng

1 nghĩa#28806Lượng từ
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    điện thoại công cộng

    • Ở đây có điện thoại công cộng không?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(tám, chia đôi)BỘ
  • (riêng tư, cá nhân)HỘI Ý

Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.