Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
/
公民权
公民权
công dân quyền
quyền công dân; dân quyền
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
quyền công dân; dân quyền
- 。
Quyền công dân là quyền cơ bản của mỗi người.
- 貳名danh từ
quyền công dân
- 。
Anh ấy có quyền công dân.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ公民权
Phồn thể公民權
công dân quyền
quyền công dân; dân quyền
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
quyền công dân; dân quyền
- 。
Quyền công dân là quyền cơ bản của mỗi người.
- 貳名danh từ
quyền công dân
- 。
Anh ấy có quyền công dân.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.