公母俩

公母俩
gōngliǎ
công mẫu lưỡng

vợ chồng; (văn) đôi lứa

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    vợ chồng; (văn) đôi lứa

    • Vợ chồng họ cùng nhau đi chợ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(tám, chia đôi)BỘ
  • (riêng tư, cá nhân)HỘI Ý

Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.