公检法

公检法
gōngjiǎn
công kiểm pháp

cơ quan công an, viện kiểm sát và tòa án (gọi tắt)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cơ quan công an, viện kiểm sát và tòa án (gọi tắt)

    • Các cơ quan công kiểm pháp là lực lượng quan trọng duy trì trật tự xã hội.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(tám, chia đôi)BỘ
  • (riêng tư, cá nhân)HỘI Ý

Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.