Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
/
公检法
公检法
công kiểm pháp
cơ quan công an, viện kiểm sát và tòa án (gọi tắt)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cơ quan công an, viện kiểm sát và tòa án (gọi tắt)
- 。
Các cơ quan công kiểm pháp là lực lượng quan trọng duy trì trật tự xã hội.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 去khứ(đi, rời khỏi)HÌNH THANH
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
公检法
Phồn thể公檢法
công kiểm pháp
cơ quan công an, viện kiểm sát và tòa án (gọi tắt)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cơ quan công an, viện kiểm sát và tòa án (gọi tắt)
- 。
Các cơ quan công kiểm pháp là lực lượng quan trọng duy trì trật tự xã hội.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.