Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
/
公有化
公有化
công hữu hoá
quốc hữu hóa; công hữu hóa
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
quốc hữu hóa; công hữu hóa
- 。
Công ty này đã bị quốc hữu hóa.
- 貳动động từ
quốc hữu hóa; công hữu hóa
- 。
Công ty này đã bị công hữu hóa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ公有化
Phồn thể公
công hữu hoá
quốc hữu hóa; công hữu hóa
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
quốc hữu hóa; công hữu hóa
- 。
Công ty này đã bị quốc hữu hóa.
- 貳动động từ
quốc hữu hóa; công hữu hóa
- 。
Công ty này đã bị công hữu hóa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.