公有化

公有化
gōngyǒuhuà
công hữu hoá

quốc hữu hóa; công hữu hóa

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    quốc hữu hóa; công hữu hóa

    • Công ty này đã bị quốc hữu hóa.

  2. động từ

    quốc hữu hóa; công hữu hóa

    • Công ty này đã bị công hữu hóa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(tám, chia đôi)BỘ
  • (riêng tư, cá nhân)HỘI Ý

Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.