公寓楼

公寓楼
gōnglóu
công ngụ lâu

tòa nhà chung cư

1 nghĩa#48264Lượng từ
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tòa nhà chung cư

    • Tôi sống trong một tòa nhà chung cư.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(tám, chia đôi)BỘ
  • (riêng tư, cá nhân)HỘI Ý

Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.