公孙龙

公孙龙
GōngsūnLóng
công tôn long

Công Tôn Long (khoảng 325–250 TCN), nhà tư tưởng tiêu biểu của phái Danh gia thời Chiến Quốc (475–220 TCN)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Công Tôn Long (khoảng 325–250 TCN), nhà tư tưởng tiêu biểu của phái Danh gia thời Chiến Quốc (475–220 TCN)

    • Công Tôn Long là một nhà tư tưởng thời cổ đại Trung Quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(tám, chia đôi)BỘ
  • (riêng tư, cá nhân)HỘI Ý

Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.