公司行号

公司行号
gōnghánghào
công ti hàng hiệu

công ty, doanh nghiệp (Đài Loan)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    công ty, doanh nghiệp (Đài Loan)

    • Công ty này rất lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(tám, chia đôi)BỘ
  • (riêng tư, cá nhân)HỘI Ý

Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.