公债券

公债券
gōngzhàiquàn
công trái khoán

trái phiếu chính phủ; công trái phiếu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    trái phiếu chính phủ; công trái phiếu

    • Anh ấy đã đầu tư vào trái phiếu chính phủ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(tám, chia đôi)BỘ
  • (riêng tư, cá nhân)HỘI Ý

Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.