公信力

公信力
gōngxìn
công tín lực

uy tín công chúng; độ tin cậy công khai

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    uy tín công chúng; độ tin cậy công khai

    • Tổ chức này có độ tin cậy công chúng rất cao.

  2. danh từ

    uy tín công cộng; độ tin cậy (của tổ chức/cơ quan)

    • Uy tín của báo cáo này rất mạnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(tám, chia đôi)BỘ
  • (riêng tư, cá nhân)HỘI Ý

Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.