Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
/
公信力
公信力
công tín lực
uy tín công chúng; độ tin cậy công khai
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
uy tín công chúng; độ tin cậy công khai
- 。
Tổ chức này có độ tin cậy công chúng rất cao.
- 貳名danh từ
uy tín công cộng; độ tin cậy (của tổ chức/cơ quan)
- 。
Uy tín của báo cáo này rất mạnh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ公信力
Phồn thể公
công tín lực
uy tín công chúng; độ tin cậy công khai
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
uy tín công chúng; độ tin cậy công khai
- 。
Tổ chức này có độ tin cậy công chúng rất cao.
- 貳名danh từ
uy tín công cộng; độ tin cậy (của tổ chức/cơ quan)
- 。
Uy tín của báo cáo này rất mạnh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.