Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
/
公交站
公交站
công giao trạm
trạm xe buýt; điểm dừng xe công cộng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
trạm xe buýt; điểm dừng xe công cộng
- ?
Trạm xe buýt ở đâu?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 立lập(đứng thẳng)BỘ
- 占chiêm/chiếm(chiếm giữ)HÌNH THANH
Trạm dừng là nơi người ta đứng chiếm một chỗ chờ đợi.
公交站
Phồn thể公
công giao trạm
trạm xe buýt; điểm dừng xe công cộng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
trạm xe buýt; điểm dừng xe công cộng
- ?
Trạm xe buýt ở đâu?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 立lập(đứng thẳng)BỘ
- 占chiêm/chiếm(chiếm giữ)HÌNH THANH
Trạm dừng là nơi người ta đứng chiếm một chỗ chờ đợi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.