公交卡

公交卡
gōngjiāo
công giao ca

thẻ giao thông công cộng; thẻ xe buýt/tàu điện ngầm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thẻ giao thông công cộng; thẻ xe buýt/tàu điện ngầm

    • Tôi không có thẻ xe buýt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(tám, chia đôi)BỘ
  • (riêng tư, cá nhân)HỘI Ý

Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.