公买公卖

公买公卖
gōngmǎigōngmài
công mãi công mại

mua bán công bằng; mua bán theo giá thị trường

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mua bán công bằng; mua bán theo giá thị trường

    • Chúng ta nên mua bán công bằng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(tám, chia đôi)BỘ
  • (riêng tư, cá nhân)HỘI Ý

Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.