公主病

公主病
gōngzhǔbìng
công chủ bệnh

(khẩu) hội chứng công chúa; thái độ tự cho mình là trung tâm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    (khẩu) hội chứng công chúa; thái độ tự cho mình là trung tâm

    • Cô ấy mắc bệnh công chúa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(tám, chia đôi)BỘ
  • (riêng tư, cá nhân)HỘI Ý

Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.