公主抱

公主抱
gōngzhǔbào
công chủ bão

bế kiểu công chúa (bế ngang người, một tay đỡ lưng một tay đỡ chân)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bế kiểu công chúa (bế ngang người, một tay đỡ lưng một tay đỡ chân)

    • Anh ấy bế cô ấy kiểu công chúa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(tám, chia đôi)BỘ
  • (riêng tư, cá nhân)HỘI Ý

Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.