公两

公两
gōngliǎng
công lưỡng

hectôgam (100 gam)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. lượng từ

    hectôgam (100 gam)

    • Một hectogram bằng một trăm gram.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(tám, chia đôi)BỘ
  • (riêng tư, cá nhân)HỘI Ý

Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.