八辈子

八辈子
bèizi
bát bối tử

(bóng) cả đời; mãi mãi; từ thuở tám đời

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    (bóng) cả đời; mãi mãi; từ thuở tám đời

    • Tôi đã không gặp anh ấy trong một thời gian rất dài.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(số tám (tượng hình, hai nét tách ra))HỘI Ý

Hai nét tách đôi như hai vật phân ly, tượng trưng cho số tám.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.