八角茴香

八角茴香
jiǎohuíxiāng
bát giác hồi hương

hồi; đại hồi; hoa hồi (Illicium verum)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hồi; đại hồi; hoa hồi (Illicium verum)

    • Hoa hồi là một loại gia vị.

  2. danh từ

    hồi; đại hồi (Illicium verum)

  3. danh từ

    hoa hồi; đại hồi (Illicium verum)

    • Bát giác hồi hương là một loại gia vị.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(số tám (tượng hình, hai nét tách ra))HỘI Ý

Hai nét tách đôi như hai vật phân ly, tượng trưng cho số tám.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.