八带鱼

八带鱼
dài
bát đới ngư

bạch tuộc

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bạch tuộc

    • Tôi thích ăn bạch tuộc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(số tám (tượng hình, hai nét tách ra))HỘI Ý

Hai nét tách đôi như hai vật phân ly, tượng trưng cho số tám.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.