八宝粥

八宝粥
bǎozhōu
bát bảo chúc

cháo bát bảo (cháo nấu với đậu đỏ, hạt sen, nhãn, táo đỏ, các loại hạt, v.v.)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cháo bát bảo (cháo nấu với đậu đỏ, hạt sen, nhãn, táo đỏ, các loại hạt, v.v.)

    • Tôi thích uống cháo bát bảo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(số tám (tượng hình, hai nét tách ra))HỘI Ý

Hai nét tách đôi như hai vật phân ly, tượng trưng cho số tám.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.