八分音符

八分音符
fēnyīn
bát phân âm phù

nốt móc đơn; nốt một phần tám

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nốt móc đơn; nốt một phần tám

    • Nốt nhạc này là nốt móc đơn.

  2. nốt móc đơn; nốt một phần tám

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(số tám (tượng hình, hai nét tách ra))HỘI Ý

Hai nét tách đôi như hai vật phân ly, tượng trưng cho số tám.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.