八仙桌

八仙桌
xiānzhuō
bát tiên trác

bàn vuông tám chỗ ngồi (kiểu truyền thống)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bàn vuông tám chỗ ngồi (kiểu truyền thống)

    • Cái bàn bát tiên này đã cũ rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(số tám (tượng hình, hai nét tách ra))HỘI Ý

Hai nét tách đôi như hai vật phân ly, tượng trưng cho số tám.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.