全面禁止核试验条约

全面禁止核试验条约
QuánmiànJìnzhǐshìyànTiáoyuē
toàn diện cấm chỉ hạch thí nghiệm điều ước

Hiệp ước Cấm Thử Hạt Nhân Toàn Diện

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. Hiệp ước Cấm Thử Hạt Nhân Toàn Diện

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.