Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.
/
全面禁止核试验条约
全面禁止核试验条约
toàn diện cấm chỉ hạch thí nghiệm điều ước
Hiệp ước Cấm Thử Hạt Nhân Toàn Diện
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
Hiệp ước Cấm Thử Hạt Nhân Toàn Diện
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 式thức(kiểu mẫu, phép tắc)HÌNH THANH
Thử nghiệm là dùng lời nói để kiểm tra xem có đúng phép tắc không.
解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 勺chước(cái muôi, múc)HÌNH THANH
Dùng sợi tơ buộc lại như múc nước, ý chỉ sự ràng buộc, ước hẹn.
⿱(xếp dọc)
?
?
全面禁止核试验条约
Phồn thể全面禁止核試驗條約
toàn diện cấm chỉ hạch thí nghiệm điều ước
Hiệp ước Cấm Thử Hạt Nhân Toàn Diện
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
Hiệp ước Cấm Thử Hạt Nhân Toàn Diện
CÁCH VIẾT
Đang tải…
⿱(xếp dọc)
?
?
解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 式thức(kiểu mẫu, phép tắc)HÌNH THANH
Thử nghiệm là dùng lời nói để kiểm tra xem có đúng phép tắc không.
解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 勺chước(cái muôi, múc)HÌNH THANH
Dùng sợi tơ buộc lại như múc nước, ý chỉ sự ràng buộc, ước hẹn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.