兜售

兜售
dōushòu
đâu thụ

bán rong; rao bán; chào hàng

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#31837
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bán rong; rao bán; chào hàng

    • Anh ấy đang rao bán hàng hóa trên phố.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bạch(trắng, sáng)HỘI Ý
  • nhi(người, chân người)BỘ

Cái mũ trùm đầu bao lấy phần trắng (mặt) của người, che chắn toàn thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.