Đảng là nhóm người cùng tôn một anh cả lên địa vị cao nhất.
/
党代会
党代会
đảng đại hội
đại hội đại biểu đảng; đại hội đảng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đại hội đại biểu đảng; đại hội đảng
- 。
Đại hội Đảng được tổ chức năm năm một lần.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 弋dặc(cọc có dây, thay thế)HÌNH THANH
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
党代会
Phồn thể黨代會
đảng đại hội
đại hội đại biểu đảng; đại hội đảng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đại hội đại biểu đảng; đại hội đảng
- 。
Đại hội Đảng được tổ chức năm năm một lần.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 弋dặc(cọc có dây, thay thế)HÌNH THANH
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 先xiāntrước; trước tiên; đầu tiên
- 克kècó thể; có khả năng
- 光guāngánh sáng; tia sáng; quang
- 元yuánđồng (đơn vị tiền tệ, đặc biệt là nhân dân tệ); đồng nguyên
- 儿értrẻ em; con
- 党dǎngđảng (chính trị); đảng phái
- 兜dōudạng cũ của 兜 [dōu]
- 免miǎnmiễn; tha thứ; miễn trừ
- 兔tùbiến thể của 兔 [tù]
- 兄xiōnganh trai
- 允yǔncông bằng; chính đáng
- 兆zhàođiềm; điềm báo