兔羔子

兔羔子
gāozi
thỏ cao tử

đứa ranh con; thằng quỷ con (chửi yêu hoặc chửi thật)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đứa ranh con; thằng quỷ con (chửi yêu hoặc chửi thật)(kế thừa)

    调皮捣乱的小孩或不听话的人tiáopí dǎoluàn de xiǎoháizi huò búhuà huà de rén

    • Đồ thằng nhóc con!

  2. danh từ

    đồ con hoang; đứa ranh con (chửi rủa)(kế thừa)

    骂人的话;指坏人或讨厌的人mà rén de huà;zhǐ huài rén huò tǎoyàn de rén

    • Đồ thằng khốn!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • miễn(thoát khỏi, cởi bỏ)HỘI Ý
  • chủ(chấm nhỏ (tượng trưng đuôi thỏ))HỘI Ý

Con thỏ trông giống chữ 免 nhưng có thêm một chấm nhỏ là cái đuôi bông đặc trưng của nó.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.