Người há miệng, dao kề cổ — thoát được mới gọi là miễn!
/
免疫系统
免疫系统
miễn dịch hệ thống
hệ thống miễn dịch
1 nghĩa#27134
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
hệ thống miễn dịch
- 。
Hệ thống miễn dịch rất quan trọng đối với sức khỏe.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 系hệ(liên kết, ràng buộc)HÌNH THANH
Người ràng buộc với nhau tạo nên mối quan hệ.
免疫系统
Phồn thể免疫系統
miễn dịch hệ thống
hệ thống miễn dịch
1 nghĩa#27134
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
hệ thống miễn dịch
- 。
Hệ thống miễn dịch rất quan trọng đối với sức khỏe.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 先xiāntrước; trước tiên; đầu tiên
- 克kècó thể; có khả năng
- 光guāngánh sáng; tia sáng; quang
- 元yuánđồng (đơn vị tiền tệ, đặc biệt là nhân dân tệ); đồng nguyên
- 儿értrẻ em; con
- 党dǎngđảng (chính trị); đảng phái
- 兜dōudạng cũ của 兜 [dōu]
- 免miǎnmiễn; tha thứ; miễn trừ
- 兔tùbiến thể của 兔 [tù]
- 兄xiōnganh trai
- 允yǔncông bằng; chính đáng
- 兆zhàođiềm; điềm báo