免去职务

免去职务
miǎnzhí
miễn khứ chức vụ

miễn nhiệm; cách chức

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    miễn nhiệm; cách chức

    • Anh ấy đã bị miễn nhiệm chức vụ.

  2. động từ

    bãi miễn chức vụ; cách chức

    • Anh ấy đã bị cách chức.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người há miệng, dao kề cổ — thoát được mới gọi là miễn!

(xếp dọc)
(chồng lên)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.